organic fertilizer

Định nghĩa

Danh từ: Phân bón hữu cơmột loại phân bón nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật. Loại phân này được tạo ra từ các chất hữu cơ tự nhiên như phân động vật, xác thực vật, hoặc các sản phẩm phụ từ nông nghiệp, giúp cải thiện độ phì nhiêu của đất không sử dụng hóa chất tổng hợp.

dụ sử dụng
  • (Nông dân sử dụng phân bón hữu cơ để làm giàu đất một cách tự nhiên.)
  • (Phân bón hữu cơ tốt hơn cho môi trường so với phân bón hóa học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to apply organic fertilizer": bón phân hữu cơ.
    • You should apply organic fertilizer in the spring for best results. (Bạn nên bón phân hữu cơ vào mùa xuân để đạt kết quả tốt nhất.)
  • "organic fertilizer production": sản xuất phân bón hữu cơ.
    • The company specializes in organic fertilizer production from kitchen waste. (Công ty chuyên sản xuất phân bón hữu cơ từ rác thải nhà bếp.)
Biến thể từ gần giống
  • Phân hữu cơ (n): dạng rút gọn của "organic fertilizer".
    • Phân hữu cơ rất tốt cho vườn rau. (Phân hữu cơ rất tốt cho vườn rau.)
  • Phân bón vi sinh (n): một loại phân bón hữu cơ chứa vi sinh vật lợi.
    • Phân bón vi sinh giúp cải thiện hệ vi sinh vật trong đất. (Phân bón vi sinh giúp cải thiện hệ vi sinh vật trong đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Phân chuồng: phân bón hữu cơ từ phân động vật (thường trâu, , ...).
  • Phân xanh: phân bón hữu cơ từ cây xanh đượchoặc vùi vào đất.
  • Phân compost: phân bón hữu cơ từ rác thải hữu cơ đượchoai mục.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bón phân: hành động rải hoặc đưa phân bón vào đất.
    • Nông dân bón phân hữu cơ cho ruộng lúa. (Nông dân bón phân hữu cơ cho ruộng lúa.)
  • phân: quá trình phân hủy chất hữu cơ để tạo phân bón.
    • Chúng tôiphân hữu cơ từ vỏ trái cây cây. (Chúng tôiphân hữu cơ từ vỏ trái cây cây.)
Thành ngữ liên quan
  • "Trả lại cho đất": ý nói việc sử dụng phân bón hữu cơ để bồi dưỡng đất, như một hành động tái tạo tự nhiên.
    • Sử dụng phân bón hữu cơ cách trả lại cho đất những đã lấy đi. (Sử dụng phân bón hữu cơ cách trả lại cho đất những đã lấy đi.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

organic fertilizer
The gardener spreads organic fertilizer around the vegetable plants.